TanroDictionary Sổ từ

ưng

Việt
0

ưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn; Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.danh từWiktionary
  2. Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Như cánh chim ưng, chim bằng.

  2. Chẳng ưng chiếc áo nào.

  3. Chưa ưng ai cả.