Nghĩa tiếng Việt
- Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.danh từWiktionary
- Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Như cánh chim ưng, chim bằng.
-
Chẳng ưng chiếc áo nào.
-
Chưa ưng ai cả.