Nghĩa tiếng Việt
- (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước.động từWiktionary
- (Khẩu ngữ) ưu điểm (nói tắt).động từWiktionary
- Lo, lo lắng phiền não.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đỗ hạng ưu.
-
Nêu rõ cả ưu lẫn khuyết.
-
Lắm nỗi ưu phiền.