TanroDictionary Sổ từ

ưu

Việt
0

ưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước; (Khẩu ngữ) ưu điểm (nói tắt); Lo, lo lắng phiền não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước.động từWiktionary
  2. (Khẩu ngữ) ưu điểm (nói tắt).động từWiktionary
  3. Lo, lo lắng phiền não.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đỗ hạng ưu.

  2. Nêu rõ cả ưu lẫn khuyết.

  3. Lắm nỗi ưu phiền.