TanroDictionary Sổ từ

ưu tú

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.tính từ い
  2. giỏi, xuất sắc, giỏi nhấttính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. nhà giáo ưu tú

  2. một chiến sĩ cách mạng ưu tú

  3. Ở công ty này, cô Sang là nhân viên ưu tú đối với cả ông chủ lẫn đa số những khách hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép