Nghĩa tiếng Việt
- (người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.tính từ い
- giỏi, xuất sắc, giỏi nhấttính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
nhà giáo ưu tú
-
một chiến sĩ cách mạng ưu tú
-
Ở công ty này, cô Sang là nhân viên ưu tú đối với cả ông chủ lẫn đa số những khách hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép