Nghĩa tiếng Việt
- Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.danh từWiktionary
- Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.danh từWiktionary
- Anh ấy.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
-
Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
-
Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)