TanroDictionary Sổ từ

ảnh

Việt
0

ảnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại; Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính; Anh ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.danh từWiktionary
  2. Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.danh từWiktionary
  3. Anh ấy.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Tất cả qua đây chụp ảnh nào.

  2. Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.

  3. Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)