TanroDictionary Sổ từ

ấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.danh từ
  2. Lượng nước chứa đầy một ấm.danh từ
  3. Lượng chè đủ pha một ấm.danh từ
  4. Ân trạch của ông cha truyền lại.danh từ
  5. Ấm sinh nói tắt.danh từ
  6. Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.danh từ
  7. Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu.tính từ い
  8. Giữ nóng thân thể.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)

  2. Uống hết cả ấm chè

  3. Xin anh một ấm chè.

  4. Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)

  5. Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép