Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.danh từ
- Lượng nước chứa đầy một ấm.danh từ
- Lượng chè đủ pha một ấm.danh từ
- Ân trạch của ông cha truyền lại.danh từ
- Ấm sinh nói tắt.danh từ
- Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.danh từ
- Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu.tính từ い
- Giữ nóng thân thể.tính từ い
Tiếng Nhật
- ポットấm (trà, cà phê)
Ví dụ
-
Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
-
Uống hết cả ấm chè
-
Xin anh một ấm chè.
-
Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
-
Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép