TanroDictionary Sổ từ

ầm

Việt
0

ầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng động to và rền; To tiếng và ồn ào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng động to và rền.tính từ いWiktionary
  2. To tiếng và ồn ào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Súng nổ ầm.

  2. Cây đổ đánh ầm một cái.

  3. Máy chạy ầm ầm.

  4. Cười nói ầm nhà.

  5. Đồn ầm cả lên.