Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng động to và rền.tính từ いWiktionary
- To tiếng và ồn ào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Súng nổ ầm.
-
Cây đổ đánh ầm một cái.
-
Máy chạy ầm ầm.
-
Cười nói ầm nhà.
-
Đồn ầm cả lên.