Nghĩa tiếng Việt
- Nôn ra, ói ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé vừa bú xong đã ọc sữa ra.
-
Máu anh ấy ọc ra đàng mồm.
ọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nôn ra, ói ra.
Cháu bé vừa bú xong đã ọc sữa ra.
Máu anh ấy ọc ra đàng mồm.