TanroDictionary Sổ từ

ốc

Việt
0

ốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được; Tù và làm bằng vỏ ốc biển; Nhà (từ cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.danh từWiktionary
  2. Tù và làm bằng vỏ ốc biển.danh từWiktionary
  3. Nhà (từ cũ).danh từWiktionary
  4. Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).danh từWiktionary
  5. Đai ốc (nói tắt).danh từWiktionary
  6. Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)

  2. Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)

  3. Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)

  4. Vặn đinh ốc cho chắc.

  5. Da nổi ốc.