Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.danh từWiktionary
- Tù và làm bằng vỏ ốc biển.danh từWiktionary
- Nhà (từ cũ).danh từWiktionary
- Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).danh từWiktionary
- Đai ốc (nói tắt).danh từWiktionary
- Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)
-
Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)
-
Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)
-
Vặn đinh ốc cho chắc.
-
Da nổi ốc.