Nghĩa tiếng Việt
- Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).động từWiktionary
- . Là (quần áo).động từWiktionary
Ví dụ
-
Máy ủi.
-
Xe ủi đất.
ủi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); . Là (quần áo).
Máy ủi.
Xe ủi đất.