TanroDictionary Sổ từ

ủng

Việt
0

ủng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu; Chín nẫu, có mùi khó ngửi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.danh từWiktionary
  2. Chín nẫu, có mùi khó ngửi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mua đôi ủng.

  2. Đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.

  3. Khế ủng.

  4. Cam ủng.