TanroDictionary Sổ từ

ứng

Việt
0

ứng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau; Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau; (lực lượng siêu nhiên) báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.động từWiktionary
  2. Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau.động từWiktionary
  3. (lực lượng siêu nhiên) báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ứng tiền công tác phí.

  2. Ứng trước vật tư cho sản xuất.

  3. Hai vế ứng nhau từng chữ.

  4. Trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc.

  5. Thần linh ứng mộng.