Nghĩa tiếng Việt
- Cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau.động từWiktionary
- Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau.động từWiktionary
- (lực lượng siêu nhiên) báo trước điều lành dữ, theo tín ngưỡng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ứng tiền công tác phí.
-
Ứng trước vật tư cho sản xuất.
-
Hai vế ứng nhau từng chữ.
-
Trong một đa giác, mỗi cạnh ứng với một góc.
-
Thần linh ứng mộng.