TanroDictionary Sổ từ

あん摩 あんま

MA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xoa bóp (anma kiểu Nhật)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (nhạy cảm) người đấm bópdanh từ
  3. (cổ) (khẩu ngữ) người mùdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. massage (esp. anma, a traditional form of Japanese massage)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. masseur; masseuse; massagerdanh từ
  3. blind persondanh từ

Cách dùng

"Xoa bóp kiểu Nhật" (anma). Nay thường dùng マッサージ; còn gặp trong tên nghề 「あん摩マッサージ指圧師」.

Ví dụ

  1. 温泉宿であん摩を頼んだ。

    Tôi gọi dịch vụ xoa bóp ở nhà trọ suối nước nóng.

  2. 彼はあん摩マッサージ指圧師の資格を持っている。

    Anh ấy có chứng chỉ thầy xoa bóp bấm huyệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép