Nghĩa tiếng Việt
- xoa bóp (anma kiểu Nhật)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- (nhạy cảm) người đấm bópdanh từ
- (cổ) (khẩu ngữ) người mùdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- massage (esp. anma, a traditional form of Japanese massage)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- masseur; masseuse; massagerdanh từ
- blind persondanh từ
Cách dùng
"Xoa bóp kiểu Nhật" (anma). Nay thường dùng マッサージ; còn gặp trong tên nghề 「あん摩マッサージ指圧師」.
Ví dụ
-
温泉宿であん摩を頼んだ。
Tôi gọi dịch vụ xoa bóp ở nhà trọ suối nước nóng.
-
彼はあん摩マッサージ指圧師の資格を持っている。
Anh ấy có chứng chỉ thầy xoa bóp bấm huyệt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép