Nghĩa tiếng Việt
- ngay cảtrợ từ
- dù chotrợ từ
- vì, bởitrợ từ
- để, nhằmtrợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- eventrợ từ
- even if ...; even though ...trợ từ
- because ...; as ...; on the grounds that ...trợ từ
- with the purpose of ...; in order to ...; with a view to ...trợ từ
- however, whatever, whenever, whichevertrợ từ
- no matter whattrợ từ
Cách dùng
Trợ từ văn viết: "ngay cả, dù là" 「私とて〜」 — ngay cả tôi cũng; 「〜たとて」 — dù có ... đi nữa. Gần với でも, としても.
Ví dụ
-
私とて人間だ、間違えることもある。
Ngay cả tôi cũng là con người, có lúc sai lầm.
-
今さら謝ったとて、許してはもらえまい。
Giờ có xin lỗi đi nữa thì chắc cũng không được tha thứ.
-
幾ら貧乏だとて
however poor one may be
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép