TanroDictionary Sổ từ

と言うことはない ということはない

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không có chuyện..., không thểcụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. it is not possible (to, that); there is no such thing ascụm từ

Cách dùng

"Không có chuyện..., không đến mức": thường viết ということはない, phủ định khả năng: 「心配するということはない」; 「〜に越したことはない」 khác nghĩa.

Ví dụ

  1. 一日休んだからといって、困るということはない。

    Nghỉ một ngày thì không có chuyện gặp rắc rối.

  2. 彼が遅刻するということはないだろう。

    Chắc không có chuyện anh ấy đến muộn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép