Nghĩa tiếng Việt
- không có chuyện..., không thểcụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- it is not possible (to, that); there is no such thing ascụm từ
Cách dùng
"Không có chuyện..., không đến mức": thường viết ということはない, phủ định khả năng: 「心配するということはない」; 「〜に越したことはない」 khác nghĩa.
Ví dụ
-
一日休んだからといって、困るということはない。
Nghỉ một ngày thì không có chuyện gặp rắc rối.
-
彼が遅刻するということはないだろう。
Chắc không có chuyện anh ấy đến muộn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép