TanroDictionary Sổ từ

ひ孫 ひまご

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chắtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. great-grandchilddanh từ

Cách dùng

"Chắt" (con của cháu), đọc ひまご. Viết đầy đủ 曾孫.

Ví dụ

  1. 祖母はひ孫の誕生をとても喜んだ。

    Bà tôi rất vui khi chắt ra đời.

  2. 祖父は九十歳でひ孫が五人いる。

    Ông tôi chín mươi tuổi và có năm đứa chắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép