Nghĩa tiếng Việt
- chắtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- great-grandchilddanh từ
Cách dùng
"Chắt" (con của cháu), đọc ひまご. Viết đầy đủ 曾孫.
Ví dụ
-
祖母はひ孫の誕生をとても喜んだ。
Bà tôi rất vui khi chắt ra đời.
-
祖父は九十歳でひ孫が五人いる。
Ông tôi chín mươi tuổi và có năm đứa chắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép