Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ひ」
597 từ thông dụng (đọc là “hi…”), phổ biến đứng trước · trang 1/4
- 火 ひ lửa, ngọn lửa
- 低い ひくい thấp
- 飛行機 ひこうき máy bay
- 人 ひと người, ai đó
- 日 ひ ngày
- 費 ひ chi phí, phí tổn
- 非 ひ lỗi, sai lầm
- 灯 ひ ánh đèn, ngọn đèn
- 日当たり ひあたり có nắng, chỗ nắng
- 贔屓 ひいき sự thiên vị, ưu ái
- 冷え込む ひえこむ trở lạnh
- 冷える ひえる lạnh đi, nguội đi
- 控え室 ひかえしつ phòng chờ
- 控える ひかえる kiềm chế, hạn chế, tránh
- 比較 ひかく sự so sánh
- 比較的 ひかくてき tương đối, khá là
- 日陰 ひかげ bóng râm
- 光 ひかり ánh sáng
- 光る ひかる toả sáng, lấp lánh, sáng
- 悲観 ひかん sự bi quan, thất vọng
- 悲観的 ひかんてき bi quan
- 被害 ひがい thiệt hại, tổn thất
- 日帰り ひがえり chuyến đi trong ngày
- 東 ひがし phía đông, hướng đông
- 僻み ひがみ thành kiến, cái nhìn lệch lạc, ghen tị, tự ti
- 僻む ひがむ có cái nhìn lệch lạc, định kiến
- 日替わり ひがわり thay đổi mỗi ngày
- 彼岸 ひがん tuần lễ xuân phân, thu phân
- 匹 ひき con
- 引き上げる ひきあげる kéo lên, lôi lên, nâng lên
- 率いる ひきいる dẫn dắt, chỉ huy
- 引き受ける ひきうける nhận, đảm nhận, chịu trách nhiệm
- 引き起こす ひきおこす gây ra, dẫn đến
- 引き換え ひきかえ sự đổi lấy, trao đổi
- 引き返す ひきかえす quay lại, trở lại, quay về
- 引き金 ひきがね cò súng
- 引き裂く ひきさく xé toạc, xé nát
- 引き下げる ひきさげる hạ, giảm, cắt giảm
- 引き算 ひきざん phép trừ
- 引き締まる ひきしまる căng thẳng, siết chặt, săn chắc
- 引き締め ひきしめ sự thắt chặt
- 引き締める ひきしめる thắt chặt, siết chặt, căng
- 引きずる ひきずる kéo lê
- 引き出し ひきだし ngăn kéo
- 引き出す ひきだす kéo ra, lấy ra
- 引き継ぎ ひきつぎ sự tiếp nhận, bàn giao, kế thừa
- 引き継ぐ ひきつぐ tiếp nhận, kế thừa, tiếp tục
- 引きつける ひきつける kéo lại gần, thu hút
- 引き続き ひきつづき tiếp tục, liên tục
- 引きつる ひきつる bị chuột rút, co giật
- 引き止める ひきとめる giữ lại, níu kéo, ngăn lại
- 引き取る ひきとる nhận lấy, tiếp nhận, thu hồi
- ひき肉 ひきにく thịt xay
- 引き抜く ひきぬく nhổ, rút ra, kéo ra
- 引き伸ばす ひきのばす kéo dãn ra
- 引き離す ひきはなす kéo ra, tách ra
- 引き戻す ひきもどす kéo lại, đưa về, khôi phục
- 卑怯 ひきょう hèn nhát
- 引き分け ひきわけ trận hoà
- 引く ひく kéo, lôi, dắt
- 弾く ひく chơi
- 轢く ひく cán, chẹt
- 日暮れ ひぐれ hoàng hôn, chiều tối
- 否決 ひけつ sự bác bỏ
- 秘訣 ひけつ bí quyết, chìa khóa
- 引け目 ひけめ cảm giác tự ti, điểm yếu
- 髭 ひげ râu, ria mép, râu quai nón, tóc mai
- 悲劇 ひげき bi kịch
- 非行 ひこう hành vi sai trái, phạm pháp
- 飛行 ひこう sự bay, hàng không
- 飛行場 ひこうじょう sân bay, phi trường
- 被告 ひこく bị cáo, bị đơn
- 日頃 ひごろ thường ngày
- 久しい ひさしい lâu, đã lâu
- 久しぶり ひさしぶり lâu lắm mới lại
- 悲惨 ひさん bi thảm, thảm khốc
- 膝 ひざ đầu gối
- 日差し ひざし ánh nắng, tia nắng mặt trời
- 跪く ひざまずく quỳ gối
- 犇々 ひしひし thấm thía, rõ rệt
- 秘書 ひしょ thư ký riêng
- 避暑 ひしょ sự tránh nóng, nghỉ mát
- 肘 ひじ khuỷu tay
- 非常 ひじょう khẩn cấp
- 非常口 ひじょうぐち lối thoát hiểm
- 非常識 ひじょうしき thiếu hiểu biết thông thường, vô lý
- 非常に ひじょうに rất, cực kỳ
- 密か ひそか bí mật, lén lút
- 潜む ひそむ ẩn nấp, tiềm ẩn, nằm im
- 額 ひたい trán
- 浸す ひたす ngâm, nhúng
- 只管 ひたすら một mực, một lòng, chăm chú, hết lòng
- 浸る ひたる ngâm, ngập
- 左 ひだり bên trái, phía trái
- 左側 ひだりがわ bên trái, phía tay trái
- 左利き ひだりきき thuận tay trái, người thuận tay trái
- 左手 ひだりて tay trái
- 引っかかる ひっかかる bị mắc vào, vướng vào
- 引っ掛ける ひっかける treo lên, khoác vội
- 筆記 ひっき sự ghi chép, chép lại
- 筆記試験 ひっきしけん thi viết
- 筆記用具 ひっきようぐ dụng cụ viết
- 引っ越し ひっこし sự chuyển nhà
- 引っ越す ひっこす chuyển nhà
- 引っ込む ひっこむ rút lui, lõm vào, sụt xuống
- 必死 ひっし liều mạng, hết sức, tuyệt vọng
- 必至 ひっし tất yếu, không tránh khỏi
- 筆者 ひっしゃ tác giả, người viết
- 必修 ひっしゅう bắt buộc
- 必須 ひっす thiết yếu, bắt buộc, cần thiết
- 必着 ひっちゃく phải đến nơi
- 引っ付く ひっつく dính, bám
- 匹敵 ひってき sánh ngang, ngang tầm
- 引っ張る ひっぱる kéo, kéo căng
- 羊 ひつじ con cừu
- 必需品 ひつじゅひん nhu yếu phẩm, đồ thiết yếu
- 筆順 ひつじゅん thứ tự nét viết
- 必然 ひつぜん tất yếu, tất nhiên, chắc chắn
- 必然的 ひつぜんてき tất yếu, không tránh khỏi
- 必読 ひつどく nhất định phải đọc, sách bắt buộc đọc
- 必要 ひつよう cần thiết
- 日付 ひづけ ngày tháng
- 否定 ひてい sự phủ nhận, phủ định
- 一足 ひとあし một bước
- 一重 ひとえ một lớp
- 人影 ひとかげ bóng dáng người
- 人柄 ひとがら tính cách, nhân cách
- 一口 ひとくち một miếng, một mẩu
- 一言 ひとこと một lời, vài lời
- 人殺し ひとごろし vụ giết người, kẻ sát nhân
- 人差し指 ひとさしゆび ngón trỏ
- 等しい ひとしい bằng nhau, giống nhau
- 人質 ひとじち con tin
- 人だかり ひとだかり đám đông
- 人違い ひとちがい nhầm người
- 一つ ひとつ một, một cái
- 人出 ひとで đám đông, lượng người đổ ra
- 一通り ひととおり sơ qua, đại khái
- ひと時 ひととき một lúc, chốc lát
- 人通り ひとどおり người qua lại
- 人並み ひとなみ bình thường, như mọi người
- 一握り ひとにぎり một nắm
- 一晩中 ひとばんじゅう suốt đêm
- 人々 ひとびと mọi người, người ta
- 人前 ひとまえ trước mặt người khác, nơi công cộng
- 一先ず ひとまず tạm thời, trước mắt
- 瞳 ひとみ con ngươi, đồng tử
- 人見知り ひとみしり sự nhút nhát, sợ người lạ
- 一昔 ひとむかし một thời, khá lâu rồi, chừng mười năm trước
- 一目 ひとめ cái nhìn, thoáng nhìn