Nghĩa tiếng Việt
- (cuối câu) đấy, cơ, mà (nhấn mạnh)trợ từ
- (cuối câu, sau thể ý chí) nào, đi (rủ rê)trợ từ
- (cuối câu, sau mệnh lệnh) đi, nhétrợ từ
- hỡi, này, ơithán từ
Nghĩa tiếng Anh
- hey; youtrợ từJMdict
- heytrợ từJMdict
- hey; hold ontrợ từJMdict
- yo; heythán từJMdict
- The hiragana syllable よ (yo). Its equivalent in katakana is ヨ (yo). It is the thirty-eighth syllable in the gojūon order; its position is や行お段 (ya-gyō o-dan, “row ya, section o”).syllableWiktionary
- indicates certainty, conviction, or emphasistrợ từWiktionary
- used to make an enthusiastic suggestiontrợ từWiktionary
- used as a vocative particle to address someone; Otrợ từWiktionary
Ví dụ
-
「ポレット先生はいますか。」「はい、いますよ。」
"Ông Pollett có đây không?" "Có, [tôi chắc chắn rằng] ông ấy ở đây."
-
そうじゃないよ!
Không phải như thế đâu!
-
雨よ雪に変わってくれ。
Hỡi mưa! Xin hãy biến thành tuyết!
-
『神よツァーリを護り給え』
"Chúa phù hộ Sa hoàng"
-
「万国の労働者よ、団結せよ!」
"Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!"