TanroDictionary Sổ từ

よ

Nhật Thông dụng
0

よ là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cuối câu) đấy, cơ, mà (nhấn mạnh); (cuối câu, sau thể ý chí) nào, đi (rủ rê); (cuối câu, sau mệnh lệnh) đi, nhé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cuối câu) đấy, cơ, mà (nhấn mạnh)trợ từ
  2. (cuối câu, sau thể ý chí) nào, đi (rủ rê)trợ từ
  3. (cuối câu, sau mệnh lệnh) đi, nhétrợ từ
  4. hỡi, này, ơithán từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hey; youtrợ từJMdict
  2. heytrợ từJMdict
  3. hey; hold ontrợ từJMdict
  4. yo; heythán từJMdict
  5. The hiragana syllable よ (yo). Its equivalent in katakana is ヨ (yo). It is the thirty-eighth syllable in the gojūon order; its position is や行お段 (ya-gyō o-dan, “row ya, section o”).syllableWiktionary
  6. indicates certainty, conviction, or emphasistrợ từWiktionary
  7. used to make an enthusiastic suggestiontrợ từWiktionary
  8. used as a vocative particle to address someone; Otrợ từWiktionary

Ví dụ

  1. 「ポレット先生はいますか。」「はい、いますよ。」

    "Ông Pollett có đây không?" "Có, [tôi chắc chắn rằng] ông ấy ở đây."

  2. そうじゃないよ!

    Không phải như thế đâu!

  3. 雨よ雪に変わってくれ。

    Hỡi mưa! Xin hãy biến thành tuyết!

  4. 『神よツァーリを護り給え』

    "Chúa phù hộ Sa hoàng"

  5. 「万国の労働者よ、団結せよ!」

    "Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!"