Nghĩa tiếng Việt
- bản sao vô tính, nhân bảndanh từ
- đồng kroon (tiền Estonia cũ)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- clonedanh từ
- kroon (former currency of Estonia)danh từ
- a clonedanh từ
Cách dùng
"Bản sao vô tính, nhân bản": 「クローン羊」 — cừu nhân bản; 「クローン技術」. IT: bản sao (repository).
Ví dụ
-
クローン技術には倫理的な問題がある。
Kỹ thuật nhân bản vô tính có những vấn đề đạo đức.
-
リポジトリをクローンして作業を始めた。
Tôi clone repository về rồi bắt đầu làm việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép