Nghĩa tiếng Việt
- người dân, mọi ngườidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- peopledanh từ
Cách dùng
"Người dân, mọi người" (people): ít dùng đứng riêng; xuất hiện trong từ ghép 「ボートピープル」「ピープルパワー」. Thông thường dùng 人々.
Ví dụ
-
ピープルパワーが政権を倒した。
Sức mạnh nhân dân đã lật đổ chính quyền.
-
その雑誌はセレブのピープル情報を扱っている。
Tạp chí đó đăng tin tức về người nổi tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép