TanroDictionary Sổ từ

ピープル

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người dân, mọi ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. peopledanh từ

Cách dùng

"Người dân, mọi người" (people): ít dùng đứng riêng; xuất hiện trong từ ghép 「ボートピープル」「ピープルパワー」. Thông thường dùng 人々.

Ví dụ

  1. ピープルパワーが政権を倒した。

    Sức mạnh nhân dân đã lật đổ chính quyền.

  2. その雑誌はセレブのピープル情報を扱っている。

    Tạp chí đó đăng tin tức về người nổi tiếng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict · Nguồn dữ liệu & giấy phép