TanroDictionary Sổ từ

人々 ひとびと

NHÂN

Nhật Thông dụng
0

人々 (ひとびと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mọi người, người ta; từng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mọi người, người tadanh từ
  2. từng ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. people; men and womendanh từJMdict
  2. each person; everybodydanh từJMdict
  3. people, each person, everybodydanh từWiktionary

Cách dùng

"Mọi người, người ta" (số nhiều, hơi văn viết): 「多くの人々」 — nhiều người; 「町の人々」 — người dân thị trấn. Khẩu ngữ hay dùng 人たち, みんな.

Ví dụ

  1. 多くの人々が広場に集まった。

    Nhiều người đã tập trung ở quảng trường.

  2. この村の人々はとても親切だ。

    Người dân làng này rất tốt bụng.

  3. 私は王かもしれないが、兵士や人々なくしては、私は何者でもないのだ。

    I may be king, but without my soldiers and my people, I am nobody.

Cách đọc khác của 「人々」

人々

にんにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ each person; everybody JMdict

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗