人々
にんにんNghĩa tiếng Anh
- danh từ each person; everybody JMdict
Chữ Hán trong từ
人
NHÂN
人々 (ひとびと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mọi người, người ta; từng người.
"Mọi người, người ta" (số nhiều, hơi văn viết): 「多くの人々」 — nhiều người; 「町の人々」 — người dân thị trấn. Khẩu ngữ hay dùng 人たち, みんな.
多くの人々が広場に集まった。
Nhiều người đã tập trung ở quảng trường.
この村の人々はとても親切だ。
Người dân làng này rất tốt bụng.
私は王かもしれないが、兵士や人々なくしては、私は何者でもないのだ。
I may be king, but without my soldiers and my people, I am nobody.