人
Chữ Hán 人 NHÂN
- Âm On
- ジン、ニン
- Âm Kun
- ひと、-り、-と
- Nghĩa (Anh)
- person
- Số nét
- 2
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 人 40 từ
- 人ひとngười, ai đó
- 一人ひとりmột người
- 万人ばんにんmọi người
- 主人しゅじんchủ nhà, chủ tiệm
- 二人ふたりhai người; cặp, đôi
- 人々ひとびとmọi người, người ta
- 人事じんじviệc đời, việc của con người
- 人体じんたいcơ thể người
- 人出ひとでđám đông, lượng người đổ ra
- 人前にんまえsuất
人参にんじんcà rốt
- 人口じんこうdân số
- 人名じんめいtên người
- 人工じんこうnhân tạo
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
- 人影ひとかげbóng dáng người
- 人情にんじょうtình người, lòng trắc ẩn
- 人数にんずうsố người
- 人材じんざいnhân tài, người có năng lực
- 人柄ひとがらtính cách, nhân cách
- 人格じんかくnhân cách, cá tính
- 人権じんけんnhân quyền, quyền con người
- 人民じんみんnhân dân
- 人気にんきsự được yêu thích, nổi tiếng
- 人物じんぶつnhân vật, con người
- 人生じんせいcuộc đời, đời người
- 人目ひとめcon mắt thiên hạ, sự chú ý của người khác
- 人相にんそうdiện mạo, tướng mạo
- 人種じんしゅchủng tộc
- 人質ひとじちcon tin
- 人造じんぞうnhân tạo
- 人間にんげんcon người, loài người
- 人類じんるいloài người, nhân loại
- 他人たにんngười khác
- 仲人なこうどngười mai mối
- 個人こじんcá nhân, riêng tư
- 偉人いじんvĩ nhân, người vĩ đại
- 凡人ぼんじんngười bình thường, người tầm thường
- 友人ゆうじんbạn, bạn bè
- 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán