Nghĩa tiếng Việt
- người sóidanh từ
- trò chơi Ma sóidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- werewolfdanh từJMdict
- Werewolf (social deduction game); Mafiadanh từJMdict
- a werewolfdanh từWiktionary
- ellipsis of 人狼ゲームdanh từWiktionary
Cách dùng
"Người sói"; hiện nay rất hay dùng để chỉ trò chơi "Ma sói" (人狼ゲーム).
Ví dụ
-
友達と人狼ゲームで盛り上がった。
Tôi chơi Ma sói với bạn rất vui.
-
満月の夜に人狼が現れるという伝説がある。
Có truyền thuyết rằng người sói xuất hiện vào đêm trăng tròn.
-
エムラクールの出現により、人狼の中には人の形を永遠に失う者も現れた。
In the wake of Emrakul, some werewolves lost their human forms forever.