Nghĩa tiếng Việt
- doanh nghiệp, công tydanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- enterprise; business; company; corporationdanh từ
- enterprise; undertaking; corporation; businessdanh từ
Cách dùng
"Doanh nghiệp": 「大企業」 — doanh nghiệp lớn; 「中小企業」 — doanh nghiệp vừa và nhỏ; 「企業に就職する」 — vào làm ở doanh nghiệp; 「外資系企業」 — doanh nghiệp vốn nước ngoài. Trang trọng hơn 会社.
Ví dụ
-
彼は大企業に就職した。
Anh ấy đã vào làm ở một doanh nghiệp lớn.
-
日本の企業の多くは中小企業だ。
Phần lớn doanh nghiệp Nhật là doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép