業
Chữ Hán 業 NGHIỆP
- Âm On
- ギョウ、ゴウ
- Âm Kun
- わざ
- Nghĩa (Anh)
- business; vocation; arts; performance
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 業 40 từ
- 業ぎょうcông việc, nghề, ngành, công ty, hãng
- 事業じぎょうcông việc kinh doanh; doanh nghiệp
- 企業きぎょうdoanh nghiệp, công ty
- 休業きゅうぎょうtạm nghỉ kinh doanh, đóng cửa tạm thời
- 作業さぎょうcông việc, thao tác, tác nghiệp
- 修業しゅうぎょうsự học tập, rèn luyện, hoàn thành khóa học
- 分業ぶんぎょうsự phân công lao động, chuyên môn hóa, sản xuất dây chuyền
- 卒業そつぎょうsự tốt nghiệp
- 商業しょうぎょうthương mại, kinh doanh
- 営業えいぎょうkinh doanh, buôn bán, hoạt động
- 失業しつぎょうsự thất nghiệp
- 工業こうぎょうcông nghiệp
- 授業じゅぎょうgiờ học, buổi học, bài giảng
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
- 業界ぎょうかいgiới kinh doanh, ngành
- 業績ぎょうせきthành tích, kết quả kinh doanh, công trình, đóng góp
- 業者ぎょうしゃdoanh nghiệp, nhà cung cấp, nhà thầu, người kinh doanh
- 残業ざんぎょうviệc làm thêm giờ; tăng ca
- 漁業ぎょぎょうngư nghiệp, nghề đánh cá
- 産業さんぎょうngành công nghiệp; ngành kinh tế
- 神業かみわざviệc thần kì, kì tích
- 職業しょくぎょうnghề nghiệp
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 鉱業こうぎょうngành khai khoáng
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
- 自営業じえいぎょうtự kinh doanh
- 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặng
- 仕業しわざviệc làm, trò của ai đó
- 偉業いぎょうsự nghiệp vĩ đại, kỳ tích
- 創業そうぎょうsự thành lập, khai nghiệp
- 同業どうぎょうcùng ngành nghề
- 始業しぎょうsự bắt đầu giờ làm; khai giảng
- 学業がくぎょうviệc học, học hành
- 実業じつぎょうcông nghiệp, kinh doanh
- 家業かぎょうnghề gia truyền, việc kinh doanh của gia đình
- 専業せんぎょうnghề chuyên, công việc chính; độc quyền
- 就業しゅうぎょうsự bắt đầu làm việc
- 巡業じゅんぎょうchuyến lưu diễn các tỉnh
- 廃業はいぎょうsự ngừng kinh doanh, bỏ nghề, giải nghệ
- 操業そうぎょうsự vận hành, hoạt động sản xuất