TanroDictionary Sổ từ

何分 なにぶん

HÀ PHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một chút, ít nhiều, nào đódanh từ · trợ từ
  2. xin vui lòngtrạng từ
  3. dù sao đi nữa, bởi vì (vd: dù sao cũng còn trẻ)trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. some; any; (a) little; of some kind; of some sortdanh từ · trợ từ
  2. pleasetrạng từ
  3. anyway; anyhow; at any rate; after alltrạng từ
  4. added to requests or wishesadv

Cách dùng

"Dù sao, bởi vì" (なにぶん): 「何分まだ子どもなので」 — dù sao cũng còn là trẻ con; 「何分よろしく」 — xin vui lòng giúp đỡ. Dùng để biện minh, xin thông cảm. Khác なんぷん (mấy phút).

Ví dụ

  1. 何分初めてのことなので、ご容赦ください。

    Dù sao đây cũng là lần đầu, xin lượng thứ.

  2. 何分よろしくお願いいたします。

    Xin vui lòng giúp đỡ cho.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「何分」

何分

なんぷん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mấy phút, bao nhiêu phút

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ what minute; how many minutes

Cách dùng

"Mấy phút" (なんぷん): 「駅まで何分かかりますか」 — đến ga mất mấy phút?; 「何分か」 — vài phút; 「何分待ち」 — phải chờ mấy phút.

Ví dụ

  • ここから駅まで歩いて何分ですか。Từ đây đi bộ đến ga mất mấy phút?
  • 次のバスは何分に来ますか。Chuyến xe buýt tới đến lúc mấy phút?

Chữ Hán trong từ

何
HÀ On: カ Kun: なに、なん、なに-、なん- what 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗