TanroDictionary Sổ từ

供与 きょうよ

CUNG DỮ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cung cấp, viện trợdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. giving; provision; furnishingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. provision; furnishing (act of providing)danh từ

Cách dùng

"Cung cấp, viện trợ" (thường giữa các quốc gia, tổ chức): 「武器供与」 — cung cấp vũ khí; 「資金を供与する」 — cung cấp vốn; 「便宜供与」 — tạo điều kiện thuận lợi (thường mang nghĩa ưu ái bất chính).

Ví dụ

  1. 政府は途上国に資金を供与した。

    Chính phủ đã cung cấp vốn cho các nước đang phát triển.

  2. 武器供与をめぐって議論が起きている。

    Đang có tranh luận xung quanh việc cung cấp vũ khí.

  3. 便宜供与

    provision of convenience

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「供与」

供与

きょうよする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to provide; to extend; to grant

Ví dụ

  • これからフィリピンに多目的船十隻を供与するということになっております。And now, it is scheduled to provide the Philippines with ten multi-purpose vessels.

Chữ Hán trong từ

供
CUNG On: キョウ、ク、クウ、グ Kun: そな.える、とも、-ども submit; offer; present; serve (meal); accompany 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
与
DỮ On: ヨ Kun: あた.える、あずか.る、くみ.する、ともに bestow; participate in; give; award; impart; provide; cause; gift; godsend 3 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗