与
Chữ Hán 与 DỮ
- Âm On
- ヨ
- Âm Kun
- あた.える、あずか.る、くみ.する、ともに
- Nghĩa (Anh)
- bestow; participate in; give; award; impart; provide; cause; gift; godsend
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 与 18 từ
- 与党よとうđảng cầm quyền
- 授与じゅよsự trao tặng, ban tặng
- 給与きゅうよtiền lương
- 贈与ぞうよsự tặng, biếu, hiến tặng
- 与えるあたえるcho, ban tặng, trao
- 付与ふよsự cấp, trao, ban cho
- 供与きょうよsự cung cấp, viện trợ
- 参与さんよsự tham dự, tham gia
- 寄与きよsự đóng góp, cống hiến
- 投与とうよsự cho dùng thuốc
- 貸与たいよsự cho mượn, cho vay
- 賞与しょうよtiền thưởng
- 関与かんよsự tham gia, can dự, dính líu
- 与野党よやとうđảng cầm quyền và đảng đối lập
- 与えあたえmón quà, ân huệ trời cho
- 分与ぶんよsự phân chia, phân phát
- 譲与じょうよsự chuyển nhượng
- 生殺与奪せいさつよだつquyền sinh sát