TanroDictionary Sổ từ

候 そろ

HẬU

Nhật
0

候 (そろ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ, lịch sự) là, có; (cổ, lịch sự) làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ, lịch sự) là, cóauxiliary
  2. (cổ, lịch sự) làmauxiliary

Nghĩa tiếng Anh

  1. to beauxiliaryJMdict
  2. to doauxiliaryJMdict
  3. to be; auxiliary used in place of -ある after で or に when forming a copulađộng từWiktionary
  4. to do; auxiliary used in place of -ます after the 連用形 (ren'yōkei, “continuative or stem form”) of a verbđộng từWiktionary

Cách dùng

"Là, có; làm" (そうろう) — trợ động từ lịch sự cổ trong 候文 (văn thư thời xưa): 「〜に候」, 「〜候えども」. Ngày nay chỉ còn trong thư trang trọng (居候, 時候の挨拶 — lời chào theo mùa) hoặc phim cổ trang.

Ví dụ

  1. 拙者、山田と申す者に候。

    Tại hạ là kẻ tên Yamada.

  2. 手紙は時候の挨拶から始める。

    Thư bắt đầu bằng lời chào hỏi theo mùa.

  3. 止め候は如何、実に可慨之至に候事。

    How can he be stopped? It is a truly lamentable result.

  4. 誠に可笑事に御座候。

    It is verily a laughable thing.

Cách đọc khác của 「候」

候

こう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mùa, thời tiết

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ season; weather JMdict
  2. chữ Hán climate Wiktionary
  3. chữ Hán season Wiktionary
  4. chữ Hán weather Wiktionary
  5. danh từ the season, the weather of the current season Wiktionary

Cách dùng

"Mùa, tiết trời" (こう): dùng trong thư từ trang trọng: 「秋冷の候」 — tiết thu se lạnh; 「天候」 — thời tiết; 「気候」 — khí hậu.

Từ gần nghĩa: 季節時候

Ví dụ

  • 新緑の候、いかがお過ごしでしょうか。Giữa tiết trời lá non, ngài có khỏe không ạ?
  • 今年は天候に恵まれた。Năm nay thời tiết thuận lợi.

Chữ Hán trong từ

候
HẬU On: コウ Kun: そうろう climate; season; weather; wait for; expect 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

候

そうろう

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ alternative form of 候う (“to serve; to be”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

候
HẬU On: コウ Kun: そうろう climate; season; weather; wait for; expect 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

候

ぞうろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ service Wiktionary
  2. danh từ doing Wiktionary

Chữ Hán trong từ

候
HẬU On: コウ Kun: そうろう climate; season; weather; wait for; expect 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗