Nghĩa tiếng Việt
- hầu hạ, phục dịchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to wait upon; to serveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- serve, wait uponđộng từ
- to raise a childđộng từ
Cách dùng
"Hầu hạ, phục dịch tận tụy" (かしずく): 「主人に傅く」. Văn viết, cổ.
Ví dụ
-
多くの侍女が姫に傅いていた。
Nhiều thị nữ hầu hạ công chúa.
-
彼は老いた母に傅いて暮らした。
Anh ấy sống tận tụy chăm sóc mẹ già.
-
蝶めづる姫君のすみ給かたはらに、按察使の大納言の御むすめ、心にくゝなべてならぬさまに、親たちかしづき給事かぎりなし。
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép