TanroDictionary Sổ từ

傅く かしずく

PHÓ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hầu hạ, phục dịchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to wait upon; to serveđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. serve, wait uponđộng từ
  3. to raise a childđộng từ

Cách dùng

"Hầu hạ, phục dịch tận tụy" (かしずく): 「主人に傅く」. Văn viết, cổ.

Ví dụ

  1. 多くの侍女が姫に傅いていた。

    Nhiều thị nữ hầu hạ công chúa.

  2. 彼は老いた母に傅いて暮らした。

    Anh ấy sống tận tụy chăm sóc mẹ già.

  3. 蝶めづる姫君のすみ給かたはらに、按察使の大納言の御むすめ、心にくゝなべてならぬさまに、親たちかしづき給事かぎりなし。

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép