TanroDictionary Sổ từ

償う つぐなう

THƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đền bù, bồi thường, chuộc lỗiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to make up for; to compensate for; to indemnify; to recompense; to redeem (e.g. a fault); to atone forđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to compensate, make up forđộng từ
  3. to recompense, atone forđộng từ

Cách dùng

"Đền bù, chuộc (lỗi)": 「罪を償う」 — chuộc tội; 「損害を償う」 — bồi thường thiệt hại. Danh từ 償い. Văn viết, sắc thái nặng.

Ví dụ

  1. 彼は一生をかけて罪を償うつもりだ。

    Anh ấy định dành cả đời để chuộc tội.

  2. お金で償えることではない。

    Đây không phải chuyện có thể đền bù bằng tiền.

  3. あの二人そして早乙女は死んで償うべきなんだ‼

    THOSE two and this bitch must die for their crime!!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「償う」

償う

つぐのう

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ Same as つぐなう (tsugunau) above
  2. động từ to use, utilize

Chữ Hán trong từ

償
THƯỜNG On: ショウ Kun: つぐな.う reparation; make up for; recompense; redeem 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

償う

まどう

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to compensate

Chữ Hán trong từ

償
THƯỜNG On: ショウ Kun: つぐな.う reparation; make up for; recompense; redeem 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗