Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「つ」
389 từ thông dụng (đọc là “tsu…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 疲れる つかれる mệt mỏi, kiệt sức
- 机 つくえ bàn, bàn học, bàn làm việc
- 作る つくる làm, chế tạo, tạo ra
- 妻 つま vợ
- 冷たい つめたい lạnh, lạnh buốt
- 強い つよい mạnh, mạnh mẽ, cứng rắn
- 対 つい đôi, cặp, bộ
- 追加 ついか sự bổ sung, thêm vào
- 追及 ついきゅう sự truy cứu, chất vấn, dồn ép
- 追求 ついきゅう sự theo đuổi, tìm kiếm, mưu cầu
- 追究 ついきゅう sự truy cứu, tìm tòi đến cùng
- 追伸 ついしん tái bút, P.S.
- 追跡 ついせき sự truy đuổi, theo dõi
- 1日 ついたち ngày mùng một
- 次いで ついで tiếp theo, sau đó
- 序で ついで dịp, cơ hội, nhân tiện
- 序でに ついでに tiện thể, nhân tiện
- 追悼 ついとう sự tưởng niệm, truy điệu
- 追突 ついとつ sự đâm từ phía sau
- 遂に ついに cuối cùng, rốt cuộc
- 追放 ついほう sự trục xuất, đày đi, khai trừ
- 費やす ついやす tiêu tốn, tiêu hao
- 墜落 ついらく sự rơi
- 通貨 つうか tiền tệ
- 通過 つうか sự đi qua, quá cảnh
- 通学 つうがく sự đi học
- 通勤 つうきん sự đi làm
- 通行 つうこう sự qua lại, lưu thông
- 通行止め つうこうどめ sự cấm đường, ngừng lưu thông
- 通産省 つうさんしょう Bộ Công thương Quốc tế
- 通信 つうしん sự liên lạc, truyền thông; viễn thông; tin tức
- 通常 つうじょう thông thường, bình thường
- 通じる つうじる thông, dẫn tới, nối tới, chạy
- 通俗的 つうぞくてき thông tục, phổ thông, tầm thường
- 通達 つうたつ thông tư, chỉ thị
- 通知 つうち thông báo, sự báo tin
- 通帳 つうちょう sổ tài khoản ngân hàng, sổ tiết kiệm
- 通訳 つうやく sự thông dịch, phiên dịch
- 通用 つうよう sự lưu hành, thông dụng, hiệu lực
- 痛烈 つうれつ gay gắt, dữ dội, cay nghiệt
- 通路 つうろ lối đi
- 通話 つうわ cuộc gọi điện thoại, gọi thoại/video
- 杖 つえ gậy, gậy chống, quyền trượng
- 使い つかい người được sai đi; sứ giả; việc vặt được sai đi
- 使い捨て つかいすて dùng một lần, dùng xong bỏ
- 使い道 つかいみち công dụng, mục đích
- 使う つかう sử dụng, dùng
- 閊える つかえる bị kẹt, tắc
- つかの間 つかのま khoảnh khắc, chốc lát
- 捕まえる つかまえる bắt, tóm, bắt giữ
- 捕まる つかまる bị bắt, bị tóm
- 掴む つかむ nắm, chộp, túm, giữ chặt
- 疲れ つかれ sự mệt mỏi
-
月 つき mặt trăng
- 付き合い つきあい sự giao du, quan hệ xã giao
- 付き合う つきあう giao du, kết bạn, hẹn hò
- 突き当たり つきあたり cuối
- 突き当たる つきあたる đâm vào, va phải
- 突き刺す つきさす đâm, chọc, xuyên qua
- 付き添い つきそい sự đi kèm, chăm sóc
- 月並み つきなみ hằng tháng
- 突き抜ける つきぬける xuyên qua, đâm thủng
- 月初め つきはじめ đầu tháng
- 月日 つきひ năm tháng, thời gian, ngày tháng
- 月見 つきみ ngắm trăng
- 月夜 つきよ đêm trăng
- 尽きる つきる cạn kiệt, hết
- 次 つぎ tiếp theo, kế tiếp
- 次々に つぎつぎに lần lượt, liên tiếp
- 継ぎ接ぎ つぎはぎ sự vá víu
- 就く つく nhậm chức, đảm nhận, được tuyển dụng
- 着く つく đến, tới nơi
- 点く つく sáng, bắt lửa
- 吐く つく thở ra, thở
- 突く つく đâm, chích
- 尽くす つくす dùng hết, cạn kiệt
- 熟 つくづく thấm thía, sâu sắc, hoàn toàn
- 旁 つくり phần bên phải của chữ Hán
- 作り上げる つくりあげる xây dựng, hoàn thành, tạo nên
- 作り話 つくりばなし chuyện bịa đặt, truyện hư cấu
- 作り笑い つくりわらい cười gượng
- 繕う つくろう vá, sửa, khâu lại
- 継ぐ つぐ kế thừa, nối nghiệp, tiếp quản
- 次ぐ つぐ tiếp theo, kế tiếp
- 注ぐ つぐ rót, đổ, xới
- 償う つぐなう đền bù, bồi thường, chuộc lỗi
- 付け つけ hóa đơn
- 付け加える つけくわえる thêm vào, nói thêm, bổ sung
- つけ込む つけこむ lợi dụng, thừa cơ
- 付け足す つけたす thêm vào, bổ sung
- 漬物 つけもの dưa muối, rau củ muối
- 漬ける つける ngâm, nhúng, dầm
- 付ける つける gắn, nối, thêm, dán, đính, bôi
- 点ける つける bật, mở, thắp
- 告げる つげる nói, báo, thông báo
- 都合 つごう hoàn cảnh, sự thuận tiện
- 辻褄 つじつま sự mạch lạc, nhất quán
- 伝う つたう men theo, đi dọc theo, chảy xuống
- 伝える つたえる truyền đạt, báo, chuyển, truyền lại
- 伝わる つたわる lan truyền, được biết đến
- 土 つち đất, bùn, đất sét
- 突っ込む つっこむ nhét vào, thọc vào
- 突っ張る つっぱる co cứng, căng cứng
- 筒 つつ ống, ống trụ
- 慎む つつしむ thận trọng, dè dặt
- 包み つつみ gói, bọc, bưu kiện
- 包み紙 つつみがみ giấy gói
- 包む つつむ gói, bọc
- 続き つづき phần tiếp theo
- 続く つづく tiếp tục, kéo dài
- 続ける つづける tiếp tục, duy trì
- 綴り つづり chính tả, cách viết
- 勤め つとめ công việc, nhiệm vụ, chức trách
- 勤め先 つとめさき nơi làm việc
- 努めて つとめて cố gắng hết sức, chăm chỉ
- 努める つとめる cố gắng, nỗ lực, ra sức
- 勤める つとめる làm việc, phục vụ
- 務める つとめる đảm nhiệm, giữ vai trò, làm
- 綱 つな dây thừng, sợi dây
- 繋がり つながり sự kết nối, mối liên hệ
- 繋がる つながる được nối, liên kết, dẫn tới
- 繋ぐ つなぐ nối, kết nối, liên kết
- 津波 つなみ sóng thần
- 綱渡り つなわたり đi trên dây
- 常に つねに luôn luôn, lúc nào cũng
- 角 つの sừng, gạc
- 募る つのる tăng lên, dâng lên
- 唾 つば nước bọt, nước miếng
-
翼 つばさ cánh
- 燕 つばめ chim én
- 粒 つぶ hạt, giọt
- 潰す つぶす đập nát, nghiền, đè bẹp
- 呟く つぶやく lẩm bẩm, càu nhàu
- 瞑る つぶる nhắm
- 潰れる つぶれる bị nghiền nát, bẹp, sụp đổ
- 蕾 つぼみ nụ hoa
- 躓く つまずく vấp, vấp ngã
- 摘む つまむ nhón, kẹp, gắp
- 爪楊枝 つまようじ tăm xỉa răng
- 詰らない つまらない chán, nhạt nhẽo
- 詰まり つまり tức là, nói cách khác
- 詰まる つまる đầy, chật kín
- 罪 つみ tội, tội lỗi, việc làm sai trái
- 積立 つみたて sự tích lũy, tiền tiết kiệm, quỹ dành dụm
- 積む つむ chất đống, xếp chồng
- 爪 つめ móng tay, móng chân, vuốt, móng guốc
- 爪切り つめきり bấm móng tay
- 詰める つめる nhồi, nhét, lấp đầy