Nghĩa tiếng Việt
- công bộc, công chứcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- public servantdanh từ
Cách dùng
"Công bộc": công chức phục vụ nhân dân. 「国民の公僕」. Văn viết, hay dùng khi nhắc nhở trách nhiệm.
Ví dụ
-
公務員は国民の公僕であるべきだ。
Công chức phải là công bộc của nhân dân.
-
政治家は公僕としての自覚を持つべきだ。
Chính trị gia nên có ý thức là công bộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép