公
Chữ Hán 公 CÔNG
- Âm On
- コウ、ク
- Âm Kun
- おおやけ
- Nghĩa (Anh)
- public; prince; official; governmental
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 公 40 từ
- 公おおやけchính thức, thuộc nhà nước
- 公使こうしcông sứ, phái viên ngoại giao
- 公共こうきょうcông cộng
- 公務こうむcông vụ, việc công
- 公営こうえいdo nhà nước/công quản lý
- 公団こうだんtổng công ty công
- 公園こうえんcông viên
- 公定こうていdo nhà nước quy định
- 公害こうがいô nhiễm môi trường, tác hại chung
- 公布こうふsự ban bố, công bố
- 公平こうへいcông bằng, vô tư, khách quan
- 公式こうしきchính thức
- 公明こうめいsự công minh, minh bạch
- 公正こうせいsự công bằng, công chính
- 公演こうえんbuổi công diễn, biểu diễn
- 公然こうぜんcông khai, công nhiên, trắng trợn
- 公立こうりつcông lập
- 公約こうやくcam kết công khai, lời hứa tranh cử
- 公衆こうしゅうcông chúng
- 公表こうひょうsự công bố chính thức
- 公言こうげんsự tuyên bố công khai
- 公認こうにんsự công nhận chính thức, chứng nhận
- 公開こうかいsự công khai, mở cửa cho công chúng, công chiếu, công bố
- 不公平ふこうへいsự bất công
- 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
- 公民館こうみんかんnhà văn hoá cộng đồng
- 公人こうじんngười của công chúng, nhân vật công
- 公債こうさいcông trái, trái phiếu chính phủ
- 公判こうはんphiên toà xét xử công khai
- 公募こうぼtuyển dụng công khai, kêu gọi công khai
- 公司コンスcông ty
- 公報こうほうthông cáo chính thức, bản tin chính thức
- 公子こうしcông tử, con nhà quý tộc
- 公安こうあんtrật tự an ninh công cộng
- 公庫こうこquỹ tài chính công
- 公文こうぶんcông văn, văn bản chính thức
- 公有こうゆうsở hữu công
- 公民こうみんcông dân
- 公海こうかいhải phận quốc tế, biển quốc tế
- 公用こうようviệc công, công vụ