TanroDictionary Sổ từ

冠 かんむり

QUAN

Nhật Thông dụng
0

冠 (かんむり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mũ quan (của thần quan, quan triều đình); vương miện; bộ thủ ở trên đầu chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mũ quan (của thần quan, quan triều đình)danh từ
  2. vương miệndanh từ
  3. bộ thủ ở trên đầu chữdanh từ
  4. câu đầu (của thơ haikai)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. traditional cap worn by Shinto clergy and courtiersdanh từJMdict
  2. crown; diadem; coronetdanh từJMdict
  3. top kanji radicaldanh từJMdict
  4. first verse of a haikai, etc.danh từJMdict
  5. best; peerless; first'taru' adjective · trạng từJMdict
  6. name; title; named sponsorship of a program, event, team, etc.danh từJMdict
  7. counter for titlestrợ số từJMdict
  8. crownchữ HánWiktionary
  9. best, peerlesschữ HánWiktionary
  10. a crown (royal headdress)danh từWiktionary
  11. a type of traditional capdanh từWiktionary
  12. the top radical of a kanji, such as 冖 as in 冠 itselfdanh từWiktionary
  13. a female given nametên riêngWiktionary
  14. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Mũ miện, vương miện": 「冠をかぶる」 — đội vương miện; 「冠婚葬祭」 — hiếu hỉ; tiền tố tài trợ 「冠大会」. Vương miện hiện đại thường nói 王冠.

Ví dụ

  1. 女王は金の冠をかぶっていた。

    Nữ hoàng đội vương miện bằng vàng.

  2. この漢字の冠は「くさかんむり」だ。

    Bộ ở trên chữ Hán này là bộ thảo.

  3. 頭の毛が冠のように見える、青白く燃えるトリ。

    A bluish fiery bird whose feathers on its head resemble a crown.

Cách đọc khác của 「冠」

冠

かぶり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) thứ bậc, cấp bậc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ order; rank JMdict
  2. danh từ headdress, crown Wiktionary
  3. danh từ large attendance, full house Wiktionary
  4. danh từ order, rank Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

冠

かがふり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head covering; headdress, crown Wiktionary
  2. danh từ order, rank Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

冠

かむり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ headdress, crown Wiktionary
  2. danh từ distance from the tunnel's roof to the surface directly above it Wiktionary
  3. danh từ first (traditionally, five) morae of a haiku, etc.; specifically, the first verse or line of a poem Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

冠

こうぶり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ headdress, crown Wiktionary
  2. danh từ order, rank Wiktionary
  3. danh từ synonym of 年爵 (“an annual salary in the Heian period”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

冠

さか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ comb, crest (of a bird, particularly a chicken or pheasant); cockscomb Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

冠

かん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ headpiece, crown Wiktionary
  2. tính từ い crown; champion Wiktionary

Chữ Hán trong từ

冠
QUAN, QUÁN On: カン Kun: かんむり crown; best; peerless 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗