TanroDictionary Sổ từ

冬至 とうじ

ĐÔNG CHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đông chídanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. winter solsticedanh từ

Cách dùng

"Đông chí" (khoảng 22/12, ngày ngắn nhất năm): tục tắm bồn có quả yuzu 「冬至湯/ゆず湯」 và ăn bí đỏ. Đối lập: 夏至 (hạ chí).

Ví dụ

  1. 冬至の日にはゆず湯に入る。

    Ngày đông chí người ta tắm bồn có quả yuzu.

  2. 冬至は一年で昼が最も短い日だ。

    Đông chí là ngày có ban ngày ngắn nhất trong năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép