Nghĩa tiếng Việt
- đông chídanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- winter solsticedanh từ
Cách dùng
"Đông chí" (khoảng 22/12, ngày ngắn nhất năm): tục tắm bồn có quả yuzu 「冬至湯/ゆず湯」 và ăn bí đỏ. Đối lập: 夏至 (hạ chí).
Ví dụ
-
冬至の日にはゆず湯に入る。
Ngày đông chí người ta tắm bồn có quả yuzu.
-
冬至は一年で昼が最も短い日だ。
Đông chí là ngày có ban ngày ngắn nhất trong năm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép