至
Chữ Hán 至 CHÍ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- いた.る
- Nghĩa (Anh)
- climax; arrive; proceed; reach; attain; result in
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 至 17 từ
- 乃至ないしtừ... đến...
- 冬至とうじđông chí
- 夏至げしhạ chí
- 必至ひっしtất yếu, không tránh khỏi
- 至るいたるđến, tới; dẫn đến
- 至急しきゅうkhẩn cấp; gấp
- 至る所いたるところkhắp nơi
- 至上しじょうtối thượng; cao nhất
- 至福しふくhạnh phúc tột cùng
- 至難しなんcực kỳ khó khăn; gần như không thể
- 至っていたってvô cùng, cực kỳ
- 至りいたりcực điểm, kết quả
- 至宝しほうbáu vật quý nhất, tài sản quý giá nhất, niềm tự hào
- 至極しごくrất, vô cùng, hết sức
- 至誠しせいlòng chí thành, tận tụy
- 立ち至るたちいたるđi đến
- 至上命令しじょうめいれいmệnh lệnh tối thượng