Nghĩa tiếng Việt
- biển lặng, lúc gió lặngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- calm (at sea); lulldanh từJMdict
- calm, lull, such as in the weather or of the seadanh từWiktionary
- a male or female given nametên riêngWiktionary
Cách dùng
(なぎ) "Biển lặng, lúc lặng gió": 「朝凪」, 「夕凪」. Ẩn dụ cho trạng thái bình yên; cũng là tên người.
Ví dụ
-
夕方になると海は凪になった。
Đến chiều tối biển lặng sóng.
-
今日は凪で釣りに最適だ。
Hôm nay biển lặng, rất hợp để câu cá.