TanroDictionary Sổ từ

出前 でまえ

XUẤT TIỀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giao đồ ăn tận nhàdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. home delivery (of food); outside cateringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. catering; food supplied to orderdanh từ

Cách dùng

"Giao đồ ăn tận nơi" (từ quán ăn): 「出前を取る」 — gọi đồ ăn giao; 「出前のラーメン」. Kiểu mới qua app hay gọi デリバリー.

Ví dụ

  1. 今夜は疲れたから出前を取ろう。

    Tối nay mệt nên gọi đồ ăn giao đến đi.

  2. そば屋から出前が届いた。

    Đồ ăn từ quán soba đã giao tới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出前」

出前

でまえする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to deliver food to someone who ordered it

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
前
TIỀN On: ゼン Kun: まえ、-まえ in front; before 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗