出
Chữ Hán 出 XUẤT, XÚY
- Âm On
- シュツ、スイ
- Âm Kun
- で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
- Nghĩa (Anh)
- exit; leave; go out; come out; put out; protrude
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 出 40 từ
- 出でsự ra, chảy ra; mọc
- 人出ひとでđám đông, lượng người đổ ra
- 出すだすlấy ra, đưa ra
- 出るでるđi ra, ra khỏi
- 出世しゅっせsự thành đạt, thăng tiến, công thành danh toại
- 出前でまえsự giao đồ ăn tận nhà
- 出力しゅつりょくcông suất đầu ra, đầu ra
- 出勤しゅっきんsự đi làm, có mặt ở chỗ làm
- 出口でぐちlối ra
- 出品しゅっぴんsự trưng bày, đem bán, gửi dự thi
- 出国しゅっこくsự xuất cảnh
- 出場しゅつじょうsự tham gia
- 出席しゅっせきsự có mặt, tham dự
- 出張しゅっちょうchuyến công tác
- 出欠しゅっけつsự có mặt và vắng mặt, điểm danh
- 出演しゅつえんsự xuất hiện, tham gia diễn
- 出版しゅっぱんsự xuất bản
- 出現しゅつげんsự xuất hiện
- 出生しゅっしょうsự ra đời, sinh
- 出産しゅっさんsự sinh nở
- 出発しゅっぱつsự khởi hành, xuất phát
- 出納すいとうthu chi
- 出荷しゅっかsự xuất hàng, giao hàng
- 出血しゅっけつsự chảy máu, xuất huyết
- 出身しゅっしんxuất thân, quê quán; tốt nghiệp từ
- 出題しゅつだいsự ra đề
- 出願しゅつがんsự nộp đơn
- 外出がいしゅつsự ra ngoài, đi ra ngoài
- 家出いえでbỏ nhà ra đi, bỏ trốn
- 提出ていしゅつsự nộp, đệ trình
- 支出ししゅつkhoản chi; chi tiêu
- 演出えんしゅつsự đạo diễn, dàn dựng
- 続出ぞくしゅつliên tiếp xuất hiện, xảy ra liên tục
- 脱出だっしゅつsự thoát ra, trốn thoát
- 貸出かしだしsự cho mượn, cho vay
- 輸出ゆしゅつsự xuất khẩu
- 進出しんしゅつsự thâm nhập, mở rộng
- 選出せんしゅつsự bầu ra, chọn ra
- 出会うであうgặp gỡ, bắt gặp
- 出入りでいりsự ra vào