Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「て」
432 từ thông dụng (đọc là “te…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 手 て tay, cánh tay
- 手紙 てがみ lá thư, thư
- 手伝う てつだう giúp đỡ
- 天気 てんき thời tiết
- 手足 てあし tay chân
- 手当 てあて phụ cấp, trợ cấp, tiền thưởng
- 手洗い てあらい sự rửa tay, nước rửa tay
- 提案 ていあん đề xuất, đề nghị
- 定員 ていいん số lượng quy định, chỉ tiêu
- 庭園 ていえん vườn, công viên
- 低温 ていおん nhiệt độ thấp
- 低音 ていおん âm trầm, giọng trầm
- 低下 ていか sự giảm sút, đi xuống, suy giảm
- 定価 ていか giá niêm yết
- 停学 ていがく sự đình chỉ học
- 定期 ていき kỳ hạn cố định
- 提起 ていき sự nêu
- 低気圧 ていきあつ áp thấp, vùng áp thấp, xoáy thuận
- 定期券 ていきけん vé tháng, vé định kỳ
- 定休日 ていきゅうび ngày nghỉ định kỳ
- 提供 ていきょう sự cung cấp, hiến
- 定義 ていぎ định nghĩa
- 提携 ていけい sự hợp tác, liên kết, liên doanh
- 定形 ていけい hình dạng cố định, hình dạng chuẩn
- 抵抗 ていこう sự chống cự, phản kháng
- 帝国 ていこく đế quốc, đế chế
- 体裁 ていさい vẻ bề ngoài
- 偵察 ていさつ sự trinh sát
- 停止 ていし sự dừng lại
- 停車 ていしゃ sự dừng xe, đỗ tàu
- 亭主 ていしゅ chủ nhà, chủ, chủ quán trọ
- 提出 ていしゅつ sự nộp, đệ trình
- 定食 ていしょく suất ăn cố định, cơm phần
- 訂正 ていせい sự đính chính, sửa
- 停滞 ていたい sự đình trệ, ùn tắc, chậm trễ
- 邸宅 ていたく dinh thự, nhà lớn
- 定着 ていちゃく sự bám chặt, ổn định
- 停電 ていでん sự mất điện
- 程度 ていど mức độ, chừng; khoảng
- 丁寧 ていねい lịch sự, nhã nhặn
- 定年 ていねん tuổi nghỉ hưu
- 堤防 ていぼう đê, bờ kè
- 停留所 ていりゅうじょ điểm dừng, trạm
- 手入れ ていれ sự chăm sóc, bảo dưỡng, cắt tỉa
- 手遅れ ておくれ quá muộn, lỡ cơ hội cuối
- 手落ち ておち sơ suất, thiếu sót
- 手がかり てがかり manh mối, đầu mối
- 手形 てがた hối phiếu, kỳ phiếu
- 手柄 てがら công lao, chiến công
- 手軽 てがる dễ dàng, đơn giản, tiện, rẻ
- 的 てき mang tính ...
- 敵 てき đối thủ, đối phương, kẻ địch
- 適応 てきおう sự thích ứng, thích nghi
- 的確 てきかく chính xác, xác đáng
- 適宜 てきぎ thích hợp, phù hợp
- 適する てきする phù hợp, thích hợp
- 適性 てきせい năng khiếu, sự phù hợp
- 適切 てきせつ thích hợp, đúng đắn
- 敵対 てきたい sự thù địch, đối địch, chống đối
- 的中 てきちゅう trúng đích
- 適当 てきとう phù hợp, thích hợp
- 適度 てきど vừa phải, chừng mực, thích hợp
- 摘発 てきはつ sự vạch trần, phát hiện, truy quét
- 適用 てきよう sự áp dụng
- 適量 てきりょう lượng vừa phải, liều thích hợp
- 適齢期 てきれいき độ tuổi thích hợp
- 手際 てぎわ sự khéo léo, tài khéo
- 手際よく てぎわよく khéo léo, gọn gàng
- 手首 てくび cổ tay
- 手応え てごたえ cảm giác ở tay, lực phản hồi
- 手探り てさぐり sự mò mẫm
- 手品 てじな ảo thuật, trò ảo thuật
- 手順 てじゅん trình tự, quy trình
- 手錠 てじょう còng tay
- 手数 てすう sự phiền phức, công sức
- 手すり てすり tay vịn, lan can
- 手帳 てちょう sổ tay
- 撤回 てっかい sự rút lại, huỷ bỏ
- 鉄橋 てっきょう cầu sắt, cầu đường sắt
- 鉄筋 てっきん cốt thép
- 鉄骨 てっこつ khung thép, dầm thép
- 徹する てっする thấm sâu, thấu
- 徹底 てってい sự triệt để, thấu đáo
- 徹底的 てっていてき triệt để, toàn diện
- 天辺 てっぺん đỉnh, chóp
- 鉄砲 てっぽう súng
- 鉄 てつ sắt
- 哲学 てつがく triết học
- 手伝い てつだい người giúp việc
- 手続き てつづき thủ tục
- 鉄道 てつどう đường sắt
- 鉄棒 てつぼう thanh sắt, gậy sắt
- 徹夜 てつや sự thức trắng đêm
- 手作り てづくり làm bằng tay, tự làm, nhà làm
- 手ぬぐい てぬぐい khăn tenugui, khăn tay
- 手のひら てのひら lòng bàn tay
- 手配 てはい sự sắp xếp, chuẩn bị
- 手引き てびき sự hướng dẫn, dẫn đường
- 手袋 てぶくろ găng tay
- 手振り てぶり cử chỉ tay, động tác tay
- 手本 てほん tấm gương, khuôn mẫu
- 手間 てま thời gian, công sức
- 手前 てまえ trước mặt, gần mình
- 手元 てもと trong tầm tay
- 寺 てら chùa
- 照らす てらす chiếu sáng, rọi
- 照る てる chiếu sáng
- 照れる てれる ngượng ngùng, xấu hổ, bẽn lẽn
- 手分け てわけ sự phân chia công việc, chia nhóm
- 天 てん bầu trời
- 点 てん chấm, đốm, điểm, dấu
- 店 てん cửa hàng, tiệm, quán
- 店員 てんいん nhân viên cửa hàng, người bán hàng
- 天下 てんか thiên hạ, cả thế giới
- 添加 てんか sự thêm vào
- 転嫁 てんか sự đổ
- 点火 てんか sự đánh lửa, châm lửa
- 展開 てんかい sự phát triển, diễn biến
- 転居 てんきょ sự chuyển nhà, đổi địa chỉ
- 天気予報 てんきよほう dự báo thời tiết
- 転勤 てんきん sự thuyên chuyển công tác
- 典型 てんけい điển hình, khuôn mẫu
- 典型的 てんけいてき điển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
- 点検 てんけん sự kiểm tra kỹ lưỡng
- 天候 てんこう thời tiết
- 天国 てんごく thiên đường, thiên đàng, Nước Trời
- 天才 てんさい thiên tài
- 天災 てんさい thiên tai
- 添削 てんさく sự sửa bài, chỉnh sửa
- 展示 てんじ sự trưng bày, triển lãm
- 天井 てんじょう trần nhà
- 点数 てんすう điểm số
- 天体 てんたい thiên thể
- 天然 てんねん tự nhiên, thiên nhiên
- 天皇 てんのう Thiên hoàng
- 添付 てんぷ sự đính kèm
- 転覆 てんぷく sự lật úp, lật nhào
- 天ぷら てんぷら tempura, món chiên tẩm bột
- 展望 てんぼう tầm nhìn, viễn cảnh, triển vọng
- 店舗 てんぽ cửa hàng, cửa tiệm
- 点滅 てんめつ sự nhấp nháy, chớp tắt
- 展覧会 てんらんかい cuộc triển lãm
- 手当たり次第 てあたりしだい vớ được gì dùng nấy, bừa bãi, ngẫu nhiên
- Tシャツ ティーシャツ áo phông
- Tバック ティーバック quần lọt khe, bikini dây
- 低価格 ていかかく giá rẻ
- 定額 ていがく số tiền cố định
- 低学年 ていがくねん các lớp dưới tiểu học
- 定期購読 ていきこうどく sự đặt mua định kì
- 定期的 ていきてき định kỳ, đều đặn