TanroDictionary Sổ từ

創建 そうけん

SÁNG KIẾN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thành lập, sáng lậpdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. establishment; foundationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. foundation, organization, establishmentdanh từ

Cách dùng

"Sáng lập, xây dựng lần đầu" (chùa, đền, công trình): 「奈良時代の創建」 — xây dựng từ thời Nara; 「創建当時の姿」 — dáng vẻ thời mới xây.

Ví dụ

  1. この寺は八世紀に創建された。

    Ngôi chùa này được xây dựng vào thế kỷ 8.

  2. 本堂を創建当時の姿に復元した。

    Họ đã phục dựng chính điện về dáng vẻ thời mới xây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「創建」

創建

そうけんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ found, organize, establish

Chữ Hán trong từ

創
SANG, SÁNG On: ソウ、ショウ Kun: つく.る、はじ.める、きず、けず.しける genesis; wound; injury; hurt; start; originate 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
建
KIẾN, KIỂN On: ケン、コン Kun: た.てる、た.て、-だ.て、た.つ build 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗