建
Chữ Hán 建 KIẾN, KIỂN
- Âm On
- ケン、コン
- Âm Kun
- た.てる、た.て、-だ.て、た.つ
- Nghĩa (Anh)
- build
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 建 32 từ
- 再建さいけんsự xây dựng lại; tái thiết; phục hồi
- 建つたつđược xây dựng, được dựng lên
- 建前たてまえlập trường chính thức, lời nói xã giao
- 建物たてものtoà nhà, công trình
- 建築けんちくxây dựng, kiến trúc
- 建設けんせつsự xây dựng, kiến thiết
- 封建的ほうけんてきphong kiến
- 建てるたてるxây, dựng
- 封建主義ほうけんしゅぎchế độ phong kiến
- 建国けんこくsự lập quốc, dựng nước
- 建材けんざいvật liệu xây dựng
- 建立こんりゅうsự xây dựng
- 建議けんぎkiến nghị, đề xuất
- 建造けんぞうsự xây dựng, đóng, kiến tạo
- 円建てえんだてtính theo yên
- 土建屋どけんやnhà thầu xây dựng
- 建築士けんちくしkiến trúc sư có chứng chỉ
- 建築学けんちくがくkiến trúc học
- 建築家けんちくかkiến trúc sư
- 建築物けんちくぶつcông trình kiến trúc
- 建設的けんせつてきmang tính xây dựng
- 建設省けんせつしょうBộ Xây dựng
- 建造物けんぞうぶつcông trình kiến trúc
- 一戸建ていっこだてnhà riêng, nhà biệt lập
- 二階建てにかいだてnhà hai tầng
- 創建そうけんsự thành lập, sáng lập
- 封建ほうけんchế độ phong kiến
- 建値たてねgiá niêm yết chính thức, tỷ giá
- 建具たてぐcửa đóng mở
- 建学けんがくsự thành lập trường học
- 本建築ほんけんちくcông trình kiên cố
- 建て売りたてうりxây nhà sẵn để bán