TanroDictionary Sổ từ

助 じょ

TRỢ

Nhật
0

助 (じょ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự giúp đỡ, cứu trợ, trợ lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giúp đỡ, cứu trợ, trợ lýtiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. help; rescue; assistanttiền tốJMdict
  2. helptiền tốWiktionary
  3. assistanttiền tốWiktionary

Cách đọc khác của 「助」

助

すけ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự giúp đỡ, người giúp
  2. danh từ (khẩu ngữ) em gái, cô em

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ assistance; help; helper JMdict
  2. danh từ babe; chick; broad JMdict
  3. danh từ assistance Wiktionary

Chữ Hán trong từ

助
TRỢ On: ジョ Kun: たす.ける、たす.かる、す.ける、すけ help; rescue; assist 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗