助
Chữ Hán 助 TRỢ
- Âm On
- ジョ
- Âm Kun
- たす.ける、たす.かる、す.ける、すけ
- Nghĩa (Anh)
- help; rescue; assist
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 助 33 từ
- 助手じょしゅngười giúp việc, trợ thủ
- 助言じょげんlời khuyên, góp ý
- 助詞じょしtrợ từ
- 扶助ふじょsự trợ giúp, giúp đỡ, hỗ trợ
- 援助えんじょsự giúp đỡ, viện trợ, hỗ trợ
- 救助きゅうじょsự cứu hộ, cứu nạn
- 補助ほじょsự hỗ trợ, giúp đỡ
- 助かるたすかるđược cứu, sống sót
- 助けるたすけるcứu, cứu giúp, tha
- 助教授じょきょうじゅphó giáo sư
- 一助いちじょmột chút giúp đỡ, góp phần
- 互助ごじょtương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
- 介助かいじょsự giúp đỡ, trợ giúp, chăm sóc
- 助けたすけsự giúp đỡ, cứu trợ
- 助役じょやくphó, trợ lý
- 助成じょせいsự hỗ trợ, trợ cấp
- 助演じょえんvai phụ, diễn vai phụ
- 福助ふくすけtượng chú lùn đầu to mang lại may mắn
- 自助じじょtự lực
- 助っ人すけっとngười giúp đỡ, người hỗ trợ
- 助産婦じょさんぷbà đỡ, nữ hộ sinh
- 手助けてだすけsự giúp đỡ, hỗ trợ
- 助け合いたすけあいsự tương trợ
- 援助交際えんじょこうさいhẹn hò có trả tiền
- 内助ないじょsự giúp đỡ của vợ
- 助力じょりょくsự giúp đỡ, hỗ trợ
- 助産じょさんhộ sinh
- 助走じょそうchạy đà
- 助長じょちょうsự thúc đẩy, khuyến khích
- 賛助さんじょsự tài trợ, ủng hộ
- 助け舟たすけぶねthuyền cứu hộ
- 助け合うたすけあうgiúp đỡ lẫn nhau, hợp tác
- 大助かりおおだすかりsự giúp ích rất nhiều