勲
いさおNghĩa tiếng Việt
- danh từ (cũ) công trạng, chiến công
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ achievement; feat; distinguished service; meritorious deed JMdict
Chữ Hán trong từ
勲
HUÂN
On: クン
Kun: いさお
meritorious deed; merit
15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗