TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 匙 – cái thìa, muỗng

匙 さじ

THI

Nhật Thông dụng
0

匙 (さじ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái thìa, muỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái thìa, muỗngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spoondanh từJMdict
  2. spoon, scoop used for fooddanh từWiktionary
  3. more specifically, a spoon or scoop used for compounding medicinedanh từWiktionary
  4. by extension, medicinedanh từWiktionary
  5. by further extension, a doctordanh từWiktionary

Cách dùng

"Cái thìa" (さじ): 「大匙」 — thìa canh; 「小匙」 — thìa cà phê (công thức nấu ăn). Thành ngữ 「匙を投げる」 — bó tay, bỏ cuộc. Thường ngày nói スプーン.

Ví dụ

  1. 砂糖を大匙一杯入れる。

    Cho một thìa canh đường.

  2. 医者も匙を投げた。

    Ngay cả bác sĩ cũng bó tay.

  3. 私たちは匙でスープを飲む。

    We eat soup with a spoon.

Cách đọc khác của 「匙」

匙

かい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a scoop for food Wiktionary
  2. danh từ a wooden sword for training Wiktionary

Ví dụ

  • This sense developed from an ateji spelling of 木刀 (literally “wooden blade”) applied to the food scoop meaning.

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

匙

じ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố spoon, scoop Wiktionary

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

匙

し

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố spoon, scoop Wiktionary

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

匙

ひ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix spoon, scoop Wiktionary

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

匙

しゃじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ spoon Wiktionary

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

匙

すくい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a scoop Wiktionary

Chữ Hán trong từ

匙
THI On: シ Kun: さじ spoon 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗