Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「さ」
694 từ thông dụng (đọc là “sa…”), phổ biến đứng trước · trang 1/5
-
魚 さかな cá
- 酒 さけ rượu; rượu sake
- 砂糖 さとう đường
- 寒い さむい lạnh, rét
- 差 さ sự khác biệt, chênh lệch
- 再 さい tái, lại, một lần nữa
- 歳 さい ... tuổi
- 際 さい khi, lúc, nhân dịp, trong trường hợp
- 最悪 さいあく tồi tệ nhất
- 再会 さいかい sự gặp lại; cuộc hội ngộ
- 再開 さいかい sự mở lại; nối lại, tiếp tục lại
- 災害 さいがい thảm hoạ; thiên tai
- 再起 さいき sự gượng dậy, trở lại; hồi phục sau thất bại
- 最強 さいきょう mạnh nhất
- 最近 さいきん gần đây, dạo này
- 細菌 さいきん vi khuẩn
- 細工 さいく đồ thủ công; tay nghề chế tác
- 採決 さいけつ sự biểu quyết; bỏ phiếu
- 裁決 さいけつ sự phán quyết; quyết định
- 再建 さいけん sự xây dựng lại; tái thiết; phục hồi
- 歳月 さいげつ năm tháng; thời gian trôi qua
- 際限 さいげん giới hạn; điểm dừng
- 最高 さいこう tuyệt nhất, tuyệt vời
- 最期 さいご giây phút cuối đời; lúc lâm chung
- 最後 さいご cuối cùng, sau cùng; phần kết
- 再三 さいさん nhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 採算 さいさん lợi nhuận; sự có lãi
- 妻子 さいし vợ con
- 採取 さいしゅ sự thu thập, lấy mẫu; khai thác
- 最終 さいしゅう cuối cùng, chung cuộc
- 採集 さいしゅう sự sưu tầm, thu thập
- 最初 さいしょ đầu tiên, lúc đầu; ban đầu
- 最小 さいしょう nhỏ nhất; tối thiểu
- 最小限 さいしょうげん tối thiểu
- 菜食 さいしょく chế độ ăn chay
- 祭日 さいじつ ngày lễ; ngày nghỉ lễ quốc gia
- 最上 さいじょう cao nhất
- 再生 さいせい sự hồi sinh, sống lại
- 最先端 さいせんたん tiên tiến nhất, mũi nhọn
- 催促 さいそく sự thúc giục, hối thúc; đòi
- 最大 さいだい lớn nhất; tối đa
- 最大限 さいだいげん tối đa
- 最中 さいちゅう giữa lúc, đang lúc, cao điểm
- 最低 さいてい thấp nhất; tối thiểu
- 最適 さいてき thích hợp nhất; tối ưu
- 採点 さいてん sự chấm điểm
- 再度 さいど lần nữa, lần thứ hai
- 災難 さいなん tai hoạ; điều không may
- 才能 さいのう tài năng; năng khiếu
- 栽培 さいばい sự trồng trọt, nuôi trồng
- 裁判 さいばん việc xét xử; phiên toà; vụ kiện
- 裁判所 さいばんしょ toà án
- 財布 さいふ ví tiền; bóp
- 裁縫 さいほう việc may vá
- 細胞 さいぼう tế bào
- 歳末 さいまつ cuối năm
- 採用 さいよう sự áp dụng, sử dụng; chấp nhận
- 幸い さいわい hạnh phúc, may mắn
- 遮る さえぎる cắt ngang, chặn, che
- 冴える さえる trong trẻo, sáng rõ, sắc nét
- 竿 さお cây sào, cần
- 坂 さか con dốc, đường dốc
- 境 さかい ranh giới, biên giới
- 栄える さかえる thịnh vượng, phồn vinh
- 逆さ さかさ lộn ngược, ngược, trái
- 杯 さかずき chén rượu sake
- 逆立ち さかだち trồng cây chuối
- 遡る さかのぼる đi ngược dòng
- 酒屋 さかや cửa hàng rượu
- 逆らう さからう chống lại, làm trái, bất tuân
- 盛り さかり đỉnh điểm, mùa rộ, lúc náo nhiệt nhất
- 盛ん さかん thịnh vượng, phát đạt
- 探し回る さがしまわる tìm khắp nơi, lùng sục
- 探す さがす tìm, tìm kiếm
- 下がり さがり sự hạ xuống, rủ xuống, dốc xuống
- 下がる さがる hạ xuống, giảm
- 先 さき đầu, mũi, chóp, vòi
- 先ごろ さきごろ hôm nọ, gần đây
- 先に さきに trước đây, vừa rồi
- 先ほど さきほど vừa nãy, lúc nãy
- 詐欺 さぎ sự lừa đảo, gian lận
- 作業 さぎょう công việc, thao tác, tác nghiệp
- 裂く さく xé, xé rách
- 咲く さく nở
- 作 さく tác phẩm
- 策 さく kế sách, chính sách, biện pháp, mưu kế
- 索引 さくいん bảng tra cứu; mục lục chỉ dẫn
- 削減 さくげん sự cắt giảm
- 錯誤 さくご sai lầm; sự sai lệch
- 作者 さくしゃ tác giả
- 搾取 さくしゅ sự bóc lột
- 削除 さくじょ sự xoá bỏ; loại bỏ
- 作製 さくせい sự chế tạo, sản xuất
- 作戦 さくせん chiến thuật, chiến lược
- 昨年 さくねん năm ngoái
- 昨晩 さくばん tối qua
- 作品 さくひん tác phẩm
- 作文 さくぶん bài văn; tập làm văn
- 作物 さくもつ cây trồng; nông sản
- 昨夜 さくや đêm qua, tối qua
- 桜 さくら cây anh đào, hoa anh đào
- 策略 さくりゃく mưu kế; sách lược; thủ đoạn
- 探る さぐる sờ tìm, mò tìm
- 叫び さけび tiếng thét, tiếng kêu, tiếng gào
- 叫ぶ さけぶ hét, kêu to, la lên
- 裂ける さける rách, nứt, toác ra
- 避ける さける tránh
- 蔑む さげすむ khinh miệt, coi thường
- 下げる さげる treo, đeo
- 鎖国 さこく sự bế quan toả cảng
- 支える ささえる chống đỡ, hỗ trợ, nâng đỡ, duy trì
- 捧げる ささげる nâng lên
- 細やか ささやか nhỏ bé, khiêm tốn, đơn sơ, ít ỏi
- 囁く ささやく thì thầm, thầm thì
- 刺さる ささる đâm vào, cắm vào, mắc vào
- 差し上げる さしあげる nâng lên, giơ lên
- 差し当たり さしあたり trước mắt, tạm thời
- 差し掛かる さしかかる đến gần, tiến gần
- 指図 さしず sự chỉ bảo, ra lệnh; chỉ thị
- 差し出す さしだす chìa ra, đưa ra
- 差し支え さしつかえ trở ngại, vướng mắc
- 差し支える さしつかえる gây trở ngại, gặp khó khăn, bất tiện
- 差し伸べる さしのべる đưa ra, chìa
- 差し引き さしひき sự khấu trừ, trừ đi, số dư
- 刺身 さしみ sashimi – cá, hải sản sống thái lát
-
匙 さじ cái thìa, muỗng
- 差す さす chiếu
- 刺す さす đâm, chọc, chích, xiên
- 指す さす chỉ, trỏ; ám chỉ
- 射す さす chiếu sáng
- 注す さす rót, nhỏ thêm
- 流石 さすが quả đúng là, đúng như mong đợi
- 摩る さする xoa, vuốt, xoa bóp
- 授ける さずける ban, trao, tặng
- 左遷 させん sự giáng chức, điều đi nơi kém hơn
- 誘う さそう mời, rủ
- 嘸 さぞ chắc hẳn, hẳn là, chắc chắn
- 定まる さだまる được ổn định, được xác định
- 定める さだめる quyết định, xác định
- 作家 さっか nhà văn, tác giả
- 錯覚 さっかく ảo giác; ảo tưởng
- 殺気 さっき sát khí
- 作曲 さっきょく sự sáng tác nhạc; phổ nhạc
- 察する さっする đoán, cảm nhận
- 早速 さっそく ngay lập tức
- 颯と さっと nhanh chóng, thoắt cái
- 殺到 さっとう sự đổ xô đến; dồn dập
- 冊 さつ cuốn, quyển
- 札 さつ tiền giấy