TanroDictionary Sổ từ

卵 たまご

NOÃN

Nhật Thông dụng
0

卵 (たまご) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: trứng, trứng cá; trứng gà; (luật sư, bác sĩ...) tương lai, đang được đào tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trứng, trứng cádanh từ
  2. trứng gàdanh từ
  3. (luật sư, bác sĩ...) tương lai, đang được đào tạodanh từ
  4. khởi đầu, buổi ban đầudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. eggs; egg; spawn; roedanh từJMdict
  2. (hen's) eggdanh từJMdict
  3. a ... in the making; future (lawyer, doctor, etc.); budding ...danh từJMdict
  4. beginning; origin; infancydanh từJMdict
  5. an eggchữ HánWiktionary
  6. an egg, including fish roedanh từWiktionary
  7. the beginning or start of something (compare the uses of English terms kernel and seed)danh từWiktionary
  8. a beginner or rookie at somethingdanh từWiktionary

Cách dùng

"Trứng": 「卵を割る」 — đập trứng; 「卵を産む」 — đẻ trứng; 「ゆで卵」 — trứng luộc. Trứng ăn thường viết 「玉子」 (món ăn: 「玉子焼き」). Nghĩa bóng 「医者の卵」 — bác sĩ tương lai (đang học).

Ví dụ

  1. 毎朝卵を二つ食べる。

    Mỗi sáng tôi ăn hai quả trứng.

  2. 彼は弁護士の卵だ。

    Anh ấy là luật sư tương lai.

  3. たまごのカラに身を包む天使。大きな羽で攻撃を防ぐ。

    An angel sheltered inside an eggshell. It fends off attacks with its massive wings.

  4. 卵のカラをかぶっているドラゴン。子供と間違えると痛い目にあうぞ!

    A dragon who shelters in an eggshell. Never mistake him for a literal baby!

  5. 暗黒海の主として恐れられている巨大なシャケ。その卵は暗黒界一の美味として知られている。

    A giant salmon worst feared in the Dark Sea. Its roe is best known as the ultimate delicacy of the Dark World.

Cách đọc khác của 「卵」

卵

かい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) trứng, vỏ trứng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ egg; eggshell JMdict

Chữ Hán trong từ

卵
NOÃN On: ラン Kun: たまご egg; ovum; spawn; roe 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

卵

らん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ trứng, noãn, tế bào trứng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ovum; ovule; egg cell JMdict
  2. danh từ an ovum Wiktionary

Chữ Hán trong từ

卵
NOÃN On: ラン Kun: たまご egg; ovum; spawn; roe 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗