卵
Chữ Hán 卵 NOÃN
- Âm On
- ラン
- Âm Kun
- たまご
- Nghĩa (Anh)
- egg; ovum; spawn; roe
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 卵 16 từ
- 卵たまごtrứng, trứng cá
- 卵形らんけいhình trứng, hình bầu dục
- 卵子らんしtrứng, noãn
- 卵巣らんそうbuồng trứng
- 産卵さんらんsự đẻ trứng
- 受精卵じゅせいらんtrứng đã thụ tinh
- 卵白らんぱくlòng trắng trứng
- 卵管らんかんvòi trứng, ống dẫn trứng
- 卵胞らんぽうnang trứng
- 卵黄らんおうlòng đỏ trứng
- 排卵はいらんsự rụng trứng
- 生卵なまたまごtrứng sống
- 鶏卵けいらんtrứng gà
- 卵焼きたまごやきtrứng cuộn
- 排卵誘発剤はいらんゆうはつざいthuốc kích thích rụng trứng
- 一卵性双生児いちらんせいそうせいじsinh đôi cùng trứng