TanroDictionary Sổ từ

厨 ちゅう

TRÙ

Nhật
0

厨 (ちゅう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (viết tắt, lóng, miệt thị) kẻ phá đám trên mạng, kẻ cuồng, kẻ nghiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt, lóng, miệt thị) kẻ phá đám trên mạng, kẻ cuồng, kẻ nghiệndanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. (Internet) troll; nerd; freak; addict; fagdanh từ · hậu tốJMdict
  2. kitchendanh từWiktionary
  3. freak, nerd, -fag, addict; an obsessed fanhậu tốWiktionary
  4. unwanted personhậu tốWiktionary

Cách dùng

Lóng mạng (miệt thị): hậu tố "kẻ cuồng, kẻ phá đám": 「中二厨」, 「アンチ厨」, 「厨房」 (học sinh cấp 2 ngây ngô trên mạng). Gốc kanji nghĩa là "bếp" (厨房).

Ví dụ

  1. ネットの厨は気にしないほうがいい。

    Đừng bận tâm đến bọn phá đám trên mạng.

  2. 彼はゲームの攻略厨だ。

    Cậu ta là kẻ cuồng tra cách chơi game.

  3. ニコ厨

    Niconico addict

Cách đọc khác của 「厨」

厨

くりや

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ kitchen JMdict
  2. danh từ abbreviation of 厨人 (kuriyabito, “chef”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

厨
TRÙ, CHÙ, CHÙA, SÙ On: シュウ、ズ、チュ、チュウ Kun: くりや kitchen 12 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗